CÔNG KHAI THU CHI NSNN QUÝ I/2022

 

PHÒNG GD& ĐT ĐỒNG HỶ

TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐỒNG HỶ

Số: 54/QĐ-NTĐH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đồng Hỷ, ngày 18 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai thu chi NSNN quý I/2022

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Xét đề nghị của kế toán đơn vị,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu thu chi NSNN quý I/ 2022 của trường phổ thông DTNT THCS Đồng Hỷ (theo các biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ phận kế toán và các cá nhân liên chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ phận KT,

- Tổ VP, các tổ CM.
- Lưu VP. (Đăng Website)

 

PHỤ TRÁCH ĐƠN VỊ

  

( Đã ký)

 

Tống Thị Huệ

 

 

 

 

 

 

 Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính
 Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Đồng Hỷ 
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 Chương: 622 
  Đồng Hỷ, ngày 19  tháng 4 năm 2022
 
 CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH
 Quý I năm 2022
 (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
 Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau:
 Đơn vị tính: Đồng
 STTNội dungDự toán nămƯớc thực hiện quý/6 tháng/nămƯớc thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
 123456
 ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí    
 Số thu phí, lệ phí    
 1Lệ phí    
 2Phí    
 IIChi từ nguồn thu phí được để lại    
 1Chi sự nghiệp    
 aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
 bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
 2Chi quản lý hành chính    
 aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
 bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
 IIISố phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước    
 1Lệ phí    
 2Phí    
 BDự toán chi ngân sách nhà nước13,165,500,0003,179,002,97824 
 INguồn ngân sách trong nước13,165,500,0003,179,002,97824 
 1Chi quản lý hành chính    
 11Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
 12Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
 2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
 21Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
 22Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
 23Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
 3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề13,165,500,0003,179,002,97824 
 31Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên5,123,500,0001,245,938,69924 
 32Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên8,042,000,0001,933,064,27924 
           
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
(Đã ký) 
Tống Thị Huệ
 

 

 
 Mã chương: 622 Mẫu số 20c
Ký hiệu: 02a-SDKP/ĐVDT
 Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ 
 Mã ĐVQHNS: 1113850 
  
 Mã cấp NS: 3 
 BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
 Quý I năm 2022
 
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo
 ABCDE12345=1+36=2+4
 Nguồn kinh phí thường xuyên không tự chủ12     1933064279193306427919330642791933064279
        1933064279193306427919330642791933064279
 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng  6050   96931800969318009693180096931800
 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng  6051   96931800969318009693180096931800
 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học  6150   1584466000158446600015844660001584466000
 Học sinh dân tộc nội trú  6152   1262924000126292400012629240001262924000
 Các khoản hỗ trợ khác  6199   321542000321542000321542000321542000
 Các khoản đóng góp  6300   74876823748768237487682374876823
 Bảo hiểm xã hội  6301   16963065169630651696306516963065
 Bảo hiểm y tế  6302   55005804550058045500580455005804
 Kinh phí công đoàn  6303   1938636193863619386361938636
 Bảo hiểm thất nghiệp  6304   969318969318969318969318
 Thanh toán dịch vụ công cộng  6500   50382109503821095038210950382109
 Tiền điện  6501   4259609425960942596094259609
 Chi khác  6549   46122500461225004612250046122500
 Vật tư văn phòng  6550   7000000700000070000007000000
 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng  6552   7000000700000070000007000000
 
 1
 
 Mã chương: 622 
 Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ 
 Mã ĐVQHNS: 1113850 
 Mã cấp NS: 3 
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo
 ABCDE12345=1+36=2+4
 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc  6600   6215048621504862150486215048
 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax  6601   1436748143674814367481436748
 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng  6605   856000856000856000856000
 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện  6608   3922300392230039223003922300
 Chi phí thuê mướn  6750   22900000229000002290000022900000
 Chi phí thuê mướn khác  6799   22900000229000002290000022900000
 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng  6900   21863000218630002186300021863000
 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác  6949   21863000218630002186300021863000
 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành  7000   68429499684294996842949968429499
 Chi mua hàng hóa, vật tư  7001   8129499812949981294998129499
 Chi khác  7049   60300000603000006030000060300000
 Nguồn kinh phí thường xuyên tự chủ13     1245938699124593869912459386991245938699
        1245938699124593869912459386991245938699
 Tiền lương  6000   465344305465344305465344305465344305
 Lương theo ngạch, bậc  6001   465344305465344305465344305465344305
 Phụ cấp lương  6100   435395906435395906435395906435395906
 Phụ cấp chức vụ  6101   9163506916350691635069163506
 Phụ cấp khu vực  6102   12963000129630001296300012963000
 2
 
 Mã chương: 622 
 Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ 
 Mã ĐVQHNS: 1113850 
 Mã cấp NS: 3 
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo
 ABCDE12345=1+36=2+4
 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm  6107   894000894000894000894000
 Phụ cấp ưu đãi nghề  6112   303682457303682457303682457303682457
 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc  6113   35760000357600003576000035760000
 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề  6115   72932943729329437293294372932943
 Phúc lợi tập thể  6250   42197600421976004219760042197600
 Chi khác  6299   42197600421976004219760042197600
 Các khoản đóng góp  6300   128216726128216726128216726128216726
 Bảo hiểm xã hội  6301   95802133958021339580213395802133
 Bảo hiểm y tế  6302   16423222164232221642322216423222
 Kinh phí công đoàn  6303   10948815109488151094881510948815
 Bảo hiểm thất nghiệp  6304   5042556504255650425565042556
 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân  6400   2473400247340024734002473400
 Chi khác  6449   2473400247340024734002473400
 Thanh toán dịch vụ công cộng  6500   37390000373900003739000037390000
 Tiền vệ sinh, môi trường  6504   5400000540000054000005400000
 Chi khác  6549   31990000319900003199000031990000
 Vật tư văn phòng  6550   53986060539860605398606053986060
 Văn phòng phẩm  6551   18580000185800001858000018580000
 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng  6552   17910000179100001791000017910000
 Khoán văn phòng phẩm  6553   2900000290000029000002900000
 Vật tư văn phòng khác  6599   14596060145960601459606014596060
 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc  6600   1675000167500016750001675000
 
 3
 
 Mã chương: 622 
 Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ 
 Mã ĐVQHNS: 1113850 
 Mã cấp NS: 3 
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo
 ABCDE12345=1+36=2+4
 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax  6601   103000103000103000103000
 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng  6605   572000572000572000572000
 Tuyên truyền, quảng cáo  6606   1000000100000010000001000000
 Công tác phí  6700   1800000180000018000001800000
 Khoán công tác phí  6704   1800000180000018000001800000
 Chi phí thuê mướn  6750   15940000159400001594000015940000
 Thuê lao động trong nước  6757   7000000700000070000007000000
 Chi phí thuê mướn khác  6799   8940000894000089400008940000
 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng  6900   19080000190800001908000019080000
 Các thiết bị công nghệ thông tin  6912   8070000807000080700008070000
 Tài sản và thiết bị văn phòng  6913   4650000465000046500004650000
 Đường điện, cấp thoát nước  6921   2660000266000026600002660000
 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác  6949   3700000370000037000003700000
 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn  6950   14990000149900001499000014990000
 Các thiết bị công nghệ thông tin  6956   14990000149900001499000014990000
 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành  7000   15417702154177021541770215417702
 Chi mua hàng hóa, vật tư  7001   8847702884770288477028847702
 Chi khác  7049   6570000657000065700006570000
 
 4
 
 Mã chương: 622 
 Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ 
 Mã ĐVQHNS: 1113850 
 Mã cấp NS: 3 
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo
 ABCDE12345=1+36=2+4
 Chi khác  7750   9350000935000093500009350000
 Chi các khoản khác  7799   9350000935000093500009350000
 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp  7850   2682000268200026820002682000
 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy  7854   2682000268200026820002682000
 Cộng:  3179002978317900297831790029783179002978
 Phần KBNN ghi:
            
            
            
            
            
 Ghi chú: KBNN chỉ ghi vào "Phần KBNN ghi" trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị và KBNN và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch. 
 5
 
 KHO BẠC NHÀ NƯỚC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
 Ngày .... tháng .... năm ...... Ngày 19 tháng 4 năm 2022
 Kế toánKế toán trưởng Kế toán trưởngThủ trưởng đơn vị
 (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)
             (Đã ký) 
 Hoàng Thị  Thu HươngTống Thị Huệ
 
 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tác giả: Phan Thảo
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8
Hôm qua : 10
Tháng 07 : 8
Năm 2022 : 4.284