CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NSNN NĂM 2021

 

 

PHÒNG GD& ĐT ĐỒNG HỶ

TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐỒNG HỶ

Số: 38/QĐ-NTĐH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đồng Hỷ, ngày 14 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán NSNN năm 2021

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Xét đề nghị của kế toán đơn vị,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán NSNN năm 2021 của trường phổ thông DTNT THCS Đồng Hỷ (theo các biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ phận kế toán và các cá nhân liên chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ phận KT,

- Tổ VP, các tổ CM.
- Lưu VP. (Đăng Website)

 

HIỆU TRƯỞNG

 

                      ( Đã ký)

Nguyễn Đức Lợi

 

 

 

 

Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính 
Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ 
Chương: 622 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
Năm 2021 
(Kèm theo Quyết định số 38/QĐ-NTĐH ngày 14/3/2022 của trường phổ thông DTNT THCS Đồng Hỷ) 
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) 
 Đơn vị tính: Triệu đồng 
STTNội dungTổng số liệu báo cáo quyết toánTổng số liệu quyết toán được duyệtChênh lệch 
12345 = 4-3 
AQuyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí    
Số thu phí, lệ phí    
1Lệ phí    
2Phí    
IIChi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại    
1Chi sự nghiệp    
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
2Chi quản lý hành chính    
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
IIISố phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước    
1Lệ phí    
2Phí    
BQuyết toán chi ngân sách nhà nước12,18312,183  
INguồn ngân sách trong nước12,18312,183  
1Chi quản lý hành chính    
11Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
12Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
21Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
22Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
23Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề12,18312,183  
31Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên4,9564,956  
32Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên7,2277,227  
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình    
41Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
42Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
5Chi bảo đảm xã hội    
          
   Đồng Hỷ, ngày 14 tháng 3 năm 2022
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Đã ký)
  
   Nguyễn Đức Lợi  

 

Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ Biểu số 4 
 Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính 
Chương: 622  
  
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC 
Năm 2021 
(Kèm theo Quyết định số 38/QĐ-NTĐH ngày 14/3/2022 của trường phổ thông DTNT THCS Đồng Hỷ) 
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) 
 Đơn vị tính: Triệu đồng 
STTNội dungSố liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệtTrong đó 
Quỹ lươngMua sắm, sửa chữaTrích lập các quỹ 
IQuyết toán thu      
ATổng số thu      
1Số thu phí, lệ phí      
11Lệ phí      
12Phí      
2Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ91.491.480.59.5  
3Thu sự nghiệp khác      
BChi từ nguồn thu được để lại      
1Chi từ nguồn thu phí được để lại      
11Chi sự nghiệp ……………….      
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên      
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên      
12Chi quản lý hành chính      
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ      
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ      
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
3Hoạt động sự nghiệp khác      
CSố thu nộp NSNN1.81.8    
1Số phí, lệ phí nộp NSNN      
11Lệ phí      
12Phí      
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ1.81.8    
3Hoạt động sự nghiệp khác      
IIQuyết toán chi ngân sách nhà nước12,18312,1834,646269  
1Chi quản lý hành chính      
11Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ      
12Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ      
2Nghiên cứu khoa học      
21Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ      
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia      
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ      
 - Nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở      
22Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng      
23Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên      
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề12,18312,1834,646269  
31Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên4,9564,9564,480128  
32Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên7,2277,227166141  
  
MISA Mimosa 2022 
        Đồng Hỷ, ngày 14 tháng 3 năm 2022
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Đã ký)
        Nguyễn Đức Lợi
 
Mã chương: 622      
Đơn vị: Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Đồng Hỷ      
Mã ĐVQHNS: 1113850      
 
Mã cấp NS: 3 
THUYẾT MINH THU CHI NSNN
Năm 2021
Nội dungThực chiTổng
Phát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo
A345=1+36=2+4
Nguồn kinh phí thường xuyên không tự chủ7,227,008,4127,227,008,4127,227,008,4127,227,008,412
Giáo dục trung học cơ sở7,227,008,4127,227,008,4127,227,008,4127,227,008,412
Phụ cấp lương27,740,60027,740,60027,740,60027,740,600
Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ27,740,60027,740,60027,740,60027,740,600
Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học5,561,553,6095,561,553,6095,561,553,6095,561,553,609
Học sinh dân tộc nội trú4,685,156,0004,685,156,0004,685,156,0004,685,156,000
Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập95,360,00095,360,00095,360,00095,360,000
Các khoản hỗ trợ khác781,037,609781,037,609781,037,609781,037,609
Tiền thưởng114,090,000114,090,000114,090,000114,090,000
Thưởng thường xuyên111,600,000111,600,000111,600,000111,600,000
Thưởng khác2,490,0002,490,0002,490,0002,490,000
Các khoản đóng góp24,500,07024,500,07024,500,07024,500,070
Bảo hiểm y tế24,500,07024,500,07024,500,07024,500,070
Thanh toán dịch vụ công cộng189,357,810189,357,810189,357,810189,357,810
Tiền điện130,589,810130,589,810130,589,810130,589,810
Tiền vệ sinh, môi trường14,000,00014,000,00014,000,00014,000,000
Chi khác44,768,00044,768,00044,768,00044,768,000
Vật tư văn phòng43,593,57443,593,57443,593,57443,593,574
Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng4,450,0004,450,0004,450,0004,450,000
Vật tư văn phòng khác39,143,57439,143,57439,143,57439,143,574
Thông tin, tuyên truyền, liên lạc131,223,900131,223,900131,223,900131,223,900
Tuyên truyền, quảng cáo2,144,0002,144,0002,144,0002,144,000
Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện129,079,900129,079,900129,079,900129,079,900
Chi phí thuê mướn6,010,0006,010,0006,010,0006,010,000
Thuê phương tiện vận chuyển4,500,0004,500,0004,500,0004,500,000
Chi phí thuê mướn khác1,510,0001,510,0001,510,0001,510,000
Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng75,587,50075,587,50075,587,50075,587,500
Nhà cửa25,171,50025,171,50025,171,50025,171,500
Đường điện, cấp thoát nước38,091,00038,091,00038,091,00038,091,000
Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác12,325,00012,325,00012,325,00012,325,000
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn65,905,00065,905,00065,905,00065,905,000
Tài sản và thiết bị chuyên dùng34,405,00034,405,00034,405,00034,405,000
Tài sản và thiết bị khác31,500,00031,500,00031,500,00031,500,000
Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành757,647,600757,647,600757,647,600757,647,600
Chi mua hàng hóa, vật tư379,812,400379,812,400379,812,400379,812,400
Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động68,155,00068,155,00068,155,00068,155,000
Chi khác309,680,200309,680,200309,680,200309,680,200
Chi khác2,965,0002,965,0002,965,0002,965,000
Chi các khoản phí và lệ phí805,000805,000805,000805,000
Chi các khoản khác2,160,0002,160,0002,160,0002,160,000
Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm226,833,749226,833,749226,833,749226,833,749
Chi tinh giản biên chế226,833,749226,833,749226,833,749226,833,749
Nguồn kinh phí thường xuyên tự chủ4,955,757,4474,955,757,4474,955,757,4474,955,757,447
Giáo dục trung học cơ sở4,955,757,4474,955,757,4474,955,757,4474,955,757,447
Tiền lương1,800,854,4901,800,854,4901,800,854,4901,800,854,490
Lương theo ngạch, bậc1,800,854,4901,800,854,4901,800,854,4901,800,854,490
Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng382,341,330382,341,330382,341,330382,341,330
Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng382,341,330382,341,330382,341,330382,341,330
Phụ cấp lương1,650,545,5641,650,545,5641,650,545,5641,650,545,564
Phụ cấp chức vụ38,573,82038,573,82038,573,82038,573,820
Phụ cấp khu vực49,960,84649,960,84649,960,84649,960,846
Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm1,788,0001,788,0001,788,0001,788,000
Phụ cấp ưu đãi nghề1,148,552,3611,148,552,3611,148,552,3611,148,552,361
Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc126,753,154126,753,154126,753,154126,753,154
Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề284,917,383284,917,383284,917,383284,917,383
Tiền thưởng1,800,0001,800,0001,800,0001,800,000
Thưởng thường xuyên1,800,0001,800,0001,800,0001,800,000
Phúc lợi tập thể41,600,00041,600,00041,600,00041,600,000
Chi khác41,600,00041,600,00041,600,00041,600,000
Các khoản đóng góp588,443,474588,443,474588,443,474588,443,474
Bảo hiểm xã hội439,421,376439,421,376439,421,376439,421,376
Bảo hiểm y tế75,473,13375,473,13375,473,13375,473,133
Kinh phí công đoàn49,968,78649,968,78649,968,78649,968,786
Bảo hiểm thất nghiệp23,580,17923,580,17923,580,17923,580,179
Các khoản thanh toán khác cho cá nhân14,095,40014,095,40014,095,40014,095,400
Chi khác14,095,40014,095,40014,095,40014,095,400
Thanh toán dịch vụ công cộng56,814,64956,814,64956,814,64956,814,649
Tiền điện24,764,64924,764,64924,764,64924,764,649
Tiền vệ sinh, môi trường16,850,00016,850,00016,850,00016,850,000
Chi khác15,200,00015,200,00015,200,00015,200,000
Vật tư văn phòng103,486,789103,486,789103,486,789103,486,789
Văn phòng phẩm1,640,0001,640,0001,640,0001,640,000
Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng45,000,00045,000,00045,000,00045,000,000
Khoán văn phòng phẩm5,350,0005,350,0005,350,0005,350,000
Vật tư văn phòng khác51,496,78951,496,78951,496,78951,496,789
Thông tin, tuyên truyền, liên lạc6,451,2926,451,2926,451,2926,451,292
Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax2,584,7972,584,7972,584,7972,584,797
Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng3,150,4953,150,4953,150,4953,150,495
Tuyên truyền, quảng cáo500,000500,000500,000500,000
Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện216,000216,000216,000216,000
Hội nghị2,230,0002,230,0002,230,0002,230,000
Chi phí khác2,230,0002,230,0002,230,0002,230,000
Công tác phí12,560,00012,560,00012,560,00012,560,000
Tiền vé máy bay, tàu, xe1,840,0001,840,0001,840,0001,840,000
Phụ cấp công tác phí4,560,0004,560,0004,560,0004,560,000
Tiền thuê phòng ngủ160,000160,000160,000160,000
Khoán công tác phí6,000,0006,000,0006,000,0006,000,000
Chi phí thuê mướn37,670,00037,670,00037,670,00037,670,000
Thuê lao động trong nước29,830,00029,830,00029,830,00029,830,000
Chi phí thuê mướn khác7,840,0007,840,0007,840,0007,840,000
Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng92,114,60092,114,60092,114,60092,114,600
Nhà cửa30,909,60030,909,60030,909,60030,909,600
Các thiết bị công nghệ thông tin28,560,00028,560,00028,560,00028,560,000
Tài sản và thiết bị văn phòng3,850,0003,850,0003,850,0003,850,000
Đường điện, cấp thoát nước2,245,0002,245,0002,245,0002,245,000
Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác26,550,00026,550,00026,550,00026,550,000
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn35,750,00035,750,00035,750,00035,750,000
Các thiết bị công nghệ thông tin35,750,00035,750,00035,750,00035,750,000
Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành75,345,00075,345,00075,345,00075,345,000
Chi mua hàng hóa, vật tư11,615,00011,615,00011,615,00011,615,000
Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động7,100,0007,100,0007,100,0007,100,000
Chi khác56,630,00056,630,00056,630,00056,630,000
Chi khác41,585,85941,585,85941,585,85941,585,859
Chi các khoản phí và lệ phí7,313,0007,313,0007,313,0007,313,000
Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện11,822,85911,822,85911,822,85911,822,859
Chi tiếp khách7,450,0007,450,0007,450,0007,450,000
Chi các khoản khác15,000,00015,000,00015,000,00015,000,000
Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp12,069,00012,069,00012,069,00012,069,000
Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy12,069,00012,069,00012,069,00012,069,000
Kế toán Thủ trưởng đơn vị
  (Ký tên, đóng dấu)
  Nguyễn Đức Lợi

 

Tác giả: Phan Thảo
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 8
Tháng 07 : 9
Năm 2022 : 4.285